| gập ghềnh | (GHÌNH) tt. Lắc-lư, lắc-lẻo, không vững-chắc: Ví dầu cầu ván đóng đinh, Cầu tre lắc-lẻo gập-ghềnh khó đi (CD). |
| gập ghềnh | - t. 1 (Đường sá) có những chỗ lồi lõm, không bằng phẳng. Đường núi gập ghềnh. 2 Khi lên cao, khi xuống thấp một cách không đều, không nhịp nhàng. Bước chân gập ghềnh. // Láy: gập gà gập ghềnh (ý mức độ nhiều). |
| gập ghềnh | tt. 1. Có nhiều chỗ lồi lên, lõm xuống, không bằng phẳng: Đường núi gập ghềnh o Địa thế gập ghềnh hiểm trở. 2. Hẫng hụt, không nhịp nhàng, đều đặn, khi lên cao, khi xuống thấp: Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh (Truyện Kiều) o Bước cao bước thấp gập ghềnh (Nhị độ mai). |
| gập ghềnh | tt Mấp mô; có chỗ cao chỗ thấp; Khi lên khi xuống: Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh (K). |
| gập ghềnh | tt. Không bằng-phẳng có chỗ lên, chỗ xuống: Gập-ghềnh hòn đá cheo-leo Biết đâu quân-tử mà gieo mình vào (C.d) Xe tang đi, xin đường chớ gập ghềnh (H.Cận) |
| gập ghềnh | .- t. 1. Mấp mô, lồi lõm: Đường núi gập ghềnh. 2. Lên xuống không đều: Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh (K). |
| gập ghềnh | Mấp-mô chỗ lên chỗ xuống, không bằng-phẳng: Vó câu khấp-khểnh, bánh xe gập-ghềnh (K). |
Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh. |
Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh Em chê thuyền ván chẳng đi Em đi thuyền thúng có khi trùng triềng Có khi đổ ngả đổ nghiêng. |
Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh Em chê thuyền ván chẳng đi Em đi thuyền thúng có khi rập rềnh Có khi đổ ngả đổ nghiêng. |
Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh Em chê thuyền ván chẳng đi Em đi thuyền thúng có khi chòng chành Có khi đổ ngả đổ nghiêng. |
Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh Em chê thuyền ván chẳng đi Em đi thuyền thúng có khi gập ghềnh Có khi đổ ngả đổ nghiêng. |
Anh chê thuyền thúng chẳng đi Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh Ba chìm bảy nổi lên đênh Em chê thuyền ván chẳng đi Em đi thuyền thúng có khi gập ghềnh Có khi đổ ngả đổ nghiêng. |
* Từ tham khảo:
- gập gỡ
- gật
- gật
- gật gà
- gật gà gật gù
- gật gà gật gưỡng