| gặp gỡ | đt. gặp cách may-mắn, giáp mặt một người theo ý muốn: Duyên đâu gặp-gỡ; gặp-gỡ giữa đường. |
| gặp gỡ | - đg. Gặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật. Gặp gỡ bà con. Cuộc gặp gỡ thân mật. |
| gặp gỡ | đgt. Gặp nhau nói chung: Cuộc gặp gỡ thân mật. |
| gặp gỡ | đgt Nói những người quen thuộc giáp mặt nhau: Họ vẫn chỉ dám thỉnh thoảng gặp gỡ nhau (Ng-hồng). |
| gặp gỡ | bt. Được giáp mặt nhau một cách bất-ngờ: Trong gặp-gỡ đã có ngầm ly-biệt (X.Diệu) |
| gặp gỡ | .- Gặp nói chung. |
| gặp gỡ | Duyên may vừa tới: Hai bên gặp-gỡ, một lời kết-giao. |
| Cái cảnh gặp gỡ không có gì đặc biệt ấy trong lúc chàng biết mình sắp chết này hiện rõ ràng hình như Thu vừa đi ngang khu vườn nắng ngoài cửa sổ. |
| Anh Trương đấy phải không ? Hai người cũng thoáng nghĩ đến cuộc gặp gỡ lẩn lút của đôi trai gái. |
Chẳng mấy khi gặp gỡ người cũ. |
| Chính chàng , thực tình chàng không thấy trước cái thú về một cuộc gặp gỡ rất suông của hai người. |
Nhan mở to mắt nhìn Trương không hiểu vì cớ gì chàng đổi ý , nhưng nàng mừng rỡ thấy chính Trương đã ngỏ lời thôi một cuộc gặp gỡ nàng cho là rất nguy hiểm nhưng lúc nãy cứ phải vâng lời để khỏi làm mếch lòng Trương , nàng nói : Thôi đi vào , anh. |
| Họ vờ vĩnh để mượn nhà mình làm chỗ hẹn hò gặp gỡ lần cuối cùng. |
* Từ tham khảo:
- gặp mặt
- gặp phải
- gặp phải hang hùm
- gặp thầy gặp thuốc
- gắt
- gắt