| gặp mặt | - I. đgt. Hẹn hò, gặp gỡ những người quen: Tuần này phải đi gặp mặt nhóm bạn học cũ. II. dt. Cuộc gặp gỡ giữa những người quen thuộc: Cuộc gặp mặt đồng hương lần này vui lắm. |
| gặp mặt | I. đgt. Hẹn hò, gặp gỡ những người quen: Tuần này phải đi gặp mặt nhóm bạn học cũ. II. dt. Cuộc gặp gỡ giữa những người quen thuộc: Cuộc gặp mặt đồng hương lần này vui lắm. |
| gặp mặt | đgt 1. Thấy nhau sau một thời gian xa cách: Sau nửa thế kỉ thầy trò mới gặp mặt nhau 2. Hội họp để trao đổi ý kiến: Các nhà khoa học gặp mặt trong một cuộc hội thảo. |
| gặp mặt | .- đg. 1. Nói hai bên trông thấy nhau, sau một thời gian xa cách: Anh gặp mặt em mới ở xa về. 2. Hội họp và trao đổi ý kiến: Các nhà kinh tế gặp mặt nhau ở Pra-ha. |
Trương rủ Mỹ và Hợp đi xem qua nhà nhưng ý chàng chỉ cốt gặp mặt Thu , chàng tò mò muốn biết cái đời thân mật của Thu ở trong gia đình , Thu có nói nàng đã sống hơn mười năm ở đây và tỏ ra yêu mến chốn này lắm. |
| Thu có cảm tưởng rằng Trương nhìn nàng lần này là lần cuối cùng và sở dĩ Trương trốn tránh để cố gặp mặt nàng chỉ vì một lẽ rất rõ rệt là muốn trông thấy nàng một lần nữa trước khi liều thân. |
| Có việc cần. Chàng nghĩ : Phải gặp mặt Thu nói rất khéo , hoạ chăng mới dụ dỗ được Thu đi , mà nếu không dám ngỏ lời rủ Thu đi trốn , ta sẽ bịa ra một việc cần khác khó gì |
| Nếu Thu cứ đến , chàng sẽ biết chắc chắn là Thu còn yêu chàng tha thiết được gặp mặt và nói chuyện với chàng. |
| Nàng cần phải gặp mặt Dũng ngay tức khắc. |
Đã hơn hai năm nay , Dũng chưa gặp mặt Loan. |
* Từ tham khảo:
- gặp phải hang hùm
- gặp thầy gặp thuốc
- gắt
- gắt
- gắt
- gắt củ kiệu