| gắt | tt. Khắt-khe, khó tính, không rộng-rãi tha-thứ: Chủ gắt; Phải gắt mới dạy con được // Chặt, không trơn: Cửa gắt, ống-khoá gắt // Nồng gay, mùi vị khó chịu: giấm gắt, rượu gắt // bt. Quá lắm, dữ-dội, kịch-liệt: giận gắt, hỏi gắt, mặn gắt, nắng gắt, ngọt gắt, thua gắt, thương gắt // gập lại nhiều, tạo góc nhọn: Cua gắt // đt. Rầy, cự-nự, nói cách giận dữ: gắt vợ gắt con, gắt to lên, gay-gắt. |
| gắt | - đgt Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh: Lão ấy về đến nhà là gắt với vợ con. - tt, trgt Quá đáng: Trưa hôm nay nắng ; Thức ăn mặn gắt; Phê bình gắt. |
| gắt | đgt. Phát ra lời nói với giọng điệu và thái độ tức giận, bực dọc: gắt như mắm tôm (tng.) o gắt ầm cả nhà o Lão hay gắt với vợ. |
| gắt | tt. Có hiện tượng cao hơn mức bình thường: mặn gắt o nắng gắt o Màu sắc gì mà gắt quá o đường cua gắt o làm gắt cho mau xong. 2. Gay gắt, chặt chẽ: Hôm nay phòng thuế kiểm tra gắt lắm. |
| gắt | đgt. Gặt: gắt ló (gặt lúa) |
| gắt | đgt Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh: Lão ấy về đến nhà là gắt với vợ con. tt, trgt Quá đáng: Trưa hôm nay nắng gắt; Thức ăn mặn gắt; Phê bình gắt. |
| gắt | 1. đt. Càu nhàu, thốt những lời khó chịu: Gắt vợ, gắt con. 2. bt. Nồng, hăng: Nắng gắt, công kích, ăn gắt. // Nắng gắt. Ăn gắt. Gắt củ-kiệu, rất gắt, rất chặt-chẽ. |
| gắt | .- I. d. Nói một cách tức giận, cáu kỉnh: Hơi trái ý là gắt. Gắt như mắm tôm. Gắt luôn vì những lý do không đáng kể. II. ph. 1. Quá, làm cho khó chịu: Nắng gắt; Mặn gắt. 2. Hăng hái: Học gắt, tuy còn ốm. |
| gắt | Tức giận mà phát ra lời nói: Người nóng tính hay gắt. Nghĩa rộng: nói cái gì nồng quá, hắc quá: Mặn gắt. Đỏ gắt. Nắng gắt. |
| Một buổi trưa nắng gắt , cuối hè. |
| Nhưng mỗi lúc nàng cất tiếng khóc tiếc con , mợ phán lại gắt : Chà. |
| Ông Chánh đập bàn , đập ghế , gắt : Tôi không biết ! Một là mười giờ đêm nay anh phải có mặt ở ga , hai là từ giờ này trở đi anh đừng bước chân tới đây nữa. |
| Chàng bá lấy cổ Phương vừa hôn vừa nói : Khi tớ sung sướng quá , tớ hay sinh ra gắt gỏng. |
| Chàng nhớ lại hôm ấy gắt gỏng với Phương mãi vì không gặp được Thu. |
| Bỗng có một tiếng ve kêu rít lên , tiếng kêu to và gắt , nữa chừng bị ngắt cụt : Trương hiểu là con ve sầu đã bị con chim nuốt chửng. |
* Từ tham khảo:
- gắt gao
- gắt gay
- gắt gỏng
- gắt gớm
- gắt gưởi
- gắt mấu