| găng tay | Nh. Găng2. |
| găng tay | dt Như Găng 1: Đôi găng tay bằng da. |
Sài cũng cuống quýt sai bảo các cháu lấy khăn , áo khoắc găng tay cho thím. |
| Cô đan cho anh đôi găng tay , cái áo len cộc tay màu ghi , cái mũ len tím , đôi tất màu nước biển và bàn cạo râu của Nga do thằng con lớn của cô học ở bên ấy gửi về. |
| Năm 23 tuổi , lần đầu tiên trong đời nàng được ngắm và ướm thử đôi găng tay da màu nâu. |
| Khi đi ngang qua bàn trà để vào bếp nàng nhìn thấy một chiếc găng tay da màu nâu rơi trên sàn. |
| Chiếc găng tay nhỏ xinh , tuyệt đẹp , da nâu óng lên. |
| Nàng chạy đến trước mặt người khách , chìa bàn tay có chiếc găng tay da nâu ra : Xem này , đẹp chưa ! Người khách hơi giật mình rồi nhìn như thôi miên vào bàn tay đeo chiếc găng da nâu. |
* Từ tham khảo:
- găng trâu
- găng tu hú
- găng-xtơ
- gắng
- gắng công
- gắng gỏi