| gắn bó keo sơn | Có quan hệ khăng khít, gần gũi và mật thiết với nhau: Hai dân tộc Việt-Lào có truyền thống đoàn kết gắn bó keo sơn từ bao đời nay. |
| Cô sơn nữ và chàng trai vùng Tam Đảo quanh năm vất vả vì ma chay , giỗ chạp , nuôi trâu bò , gà lợn và đi rừng cắt đông trùng hạ thảo , mộc nhĩ , hái lá kim giao , quên làm sao được phiên chợ cưới cuối năm ; hết năm nọ đến năm kia , bọn này thành vợ thành chồng thì bọn khác lại kế tiếp đi chợ cưới Tam Long để gắn bó keo sơn , kết nên những cuộc ân ái đẹp như trăng thu , trắng như tuyết núi. |
| Trong suốt 55 năm qua , mặc dù tình hình thế giới và khu vực có nhiều diễn biến phức tạp , song quan hệ hữu nghị truyền thống , đoàn kết đặc biệt và hợp tác toàn diện Việt Nam Lào vẫn ngày càng ggắn bó keo sơn, phát triển sâu rộng và đạt hiệu quả thực chất. |
| Ảnh : Nguyễn Dân/TTXVN Sông Mê Kông cũng chứng kiến sự ggắn bó keo sơn, bền bỉ , kiên cường trong chinh phục thiên nhiên , quá trình giành độc lập dân tộc , dựng xây đất nước của nhân dân ba nước. |
| Bày tỏ xúc động sâu sắc và lời cảm ơn chân thành đến Đảng , Nhà nước Việt Nam , T.Ư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh đã dành cho Đoàn đại biểu thanh niên Lào sự đón tiếp nồng nhiệt , trọng thị , đồng chí Xỏn thạ nu Thăm mạ vông cho rằng , chương trình là sự kiện có ý nghĩa quan trọng , thể hiện sự truyền thống đoàn kết đặc biệt , tình hữu nghị anh em ggắn bó keo sơn, hợp tác toàn diện giữa Đảng , Nhà nước hai nước nói chung và tuổi trẻ Việt Nam Lào nói riêng. |
| Đó là sự rộn rã của tình yêu thương , cùng nhau tụ hội về thể hiện tình đoàn kết , ggắn bó keo sơncủa cả dân tộc , cùng ôn lại những kỷ niệm và nhắc nhở con cháu về nguồn gốc cha ông. |
| Chúng tôi vui mừng vì quan hệ hợp tác giữa Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và Ủy ban Trung ương Mặt trận Lào xây dựng đất nước cũng không ngừng được củng cố và tăng cường , góp phần to lớn vào việc thúc đẩy quan hệ truyền thống ggắn bó keo sơn, thủy chung son sắt , chia ngọt sẻ bùi giữa hai Đảng , hai Nhà nước và nhân dân hai nước Việt Nam Lào. |
* Từ tham khảo:
- gắn gỏi
- găng
- găng
- găng
- găng ăn quả
- găng bọt