| gấm vóc | dt. gấm bán từng vóc đủ may một áo dài // (đ) gấm: gấm vóc lụa là. |
| gấm vóc | - Hàng dệt quí giá nói chung. |
| gấm vóc | dt. Hai thứ hàng dệt bằng tơ tằm, đẹp và quý; thường được dùng ví vẻ đẹp của giang sơn: lụa là gấm vóc o giang sơn gấm vóc. |
| gấm vóc | dt Hàng dệt rất quí giá: Ngọc vàng, gấm vóc sai quan thuyết hàng (K). tt Rất đẹp: Tô điểm non sông gấm vóc (PhVĐồng). |
| gấm vóc | dt. Ngb. Đồ quí giá: Thân nàng như gấm vóc, lòng trong như suối ngọc. |
| gấm vóc | .- Hàng dệt quí giá nói chung. |
Liên chưa trông thấy nhà cô đầu bao giờ , song nàng tưởng tượng ra một cảnh lộng lẫy nguy nga đầy vàng bạc gấm vóc với những trang thiếu nữ diễm lệ lẳng lơ , do trời sinh ra với mục đích cướp đoạt trái tim của những người thật thà hiền hậu như chồng nàng. |
Các đồ sính lễ được khiêng sang nhà phú ông ; bà cụ cũng có đủ gấm vóc lụa là , nón , dép để mặc đi đón dâu. |
| Sáng hôm sau , nàng tiên bảo Địa hãy mặc đồ gấm vóc , ngồi kiệu đến mời Thiên sang nhà mình ăn giỗ. |
| Xung quanh chỗ ngồi trang sức bằng gấm vóc. |
| Cô ngồi bán các thứ hàng lụa , sa tanh , gấm vóc tại nhà chồng , nhà này họ Phan bên số chẵn. |
Tháng 2 , vua đã dạy cung nữ dệt được gấm vóc. |
* Từ tham khảo:
- gậm
- gậm gừ
- gậm nhấm
- gân
- gân bò nạu
- gân cổ