| gậm nhấm | Nh. Gặm nhấm. |
| Trong nhà , bất cứ xó xỉnh nào nó cũng luồn vào gậm nhấm , cái gì không ăn được thì nó cắn xé nát , ngay cái cây con tôi vừa trồng hễ nhú lên là nó cắn đứt. |
| Cái dễ chịu đang gậm nhấm anh trong cảm giác đê mê. |
| Người ta dùng dá đào đến tận nơi loài ggậm nhấmlẩn trốn. |
| Ấu trùng sán dây chó ký sinh ở động vật có vú như chó , mèo , gấu , , khỉ , ngư ời và có khi ở cừu , dê , bò , lạc đà , hư ơu và động vật ggậm nhấm. |
* Từ tham khảo:
- gân bò nạu
- gân cổ
- gân cốt
- gân đồng xương sắt
- gân gổ
- gân guốc