| gạch hoa | - Gạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà. |
| gạch hoa | dt. Gạch xi măng, hình vuông, tráng men, có trang trí, dùng để lát nền nhà. |
| gạch hoa | dt (cn. gạch bông) Thứ gạch tráng men có hình trang trí dùng để lát sàn nhà hay lát hiên nhà: Bà ấy là chủ một xí nghiệp gạch hoa. |
| gạch hoa | .- Gạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà. |
Với quan phủ đi kèm bên cạnh , một người đàn bà từ thềm gạch hoa bước xuống bằng bộ điệu vùng vằng giận dỗi. |
| Sàn ggạch hoabố trí tông màu ngẫu hứng , đầu giường sử dụng gỗ mộc hay các bức vách dạng cửa chớp khiến phòng ngủ có cảm giác gần gũi , thân thuộc. |
| Để tạo nét sinh động cho không gian tối giản , chủ nhà bố trí thêm những mảng ggạch hoatrang trí ở một số khu vực. |
| Một ngôi nhà được xây rộng rãi , phòng khách lát ggạch hoarộng mênh mông , chiều ngang quãng năm mét , còn dài chắc phải gần chục mét , giữa nhà kê bộ xa lông lớn , trên bàn có lọ hoa tươi khá đẹp mắt. |
| Một bị can bị khởi tố , bắt tạm giam vì trộm ggạch hoalát nhà nhưng đã tử vong bất thường tại bệnh viện. |
* Từ tham khảo:
- gạch không nung
- gạch lá nem
- gạch men
- gạch mộc
- gạch ngang
- gạch nối