| gạch mộc | - Gạch đã đóng khuôn và chưa nung. |
| gạch mộc | Nh. Gạch không nung. |
| gạch mộc | dt Gạch đã đóng khuôn nhưng chưa nung: Trước lò gạch có mấy đống gạch mộc. |
| gạch mộc | .- Gạch đã đóng khuôn và chưa nung. |
| Mảng tường ggạch mộcvới màu xanh của cây khế tạo nên nét mộc mạc , thư thái. |
| Hải Dương có hơn 5 tấn thức ăn chăn nuôi bị ngập , 5 vạn viên ggạch mộcbị hư hỏng Hiện các địa phương tại Hải Dương đang tiếp tục thống kê thiệt hại do ảnh hưởng của bão số 10 gây ra. |
| Ngôi nhà tre và ggạch mộcđẹp dung dị giữa lòng Hà Nội xuất hiện ấn tượng trên báo Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- gạch nối
- gạch non
- gạch rỗng
- gạch si-li-cát
- gạch sống
- gạch thông tâm