| gà tre | dt. giống gà rừng lai gà nhà, nhỏ con, háo-chiến // (B) Người nhỏ thó mà lẹ. |
| gà tre | Nh. Gà che. |
| Con nào con nấy lộng lẫy như con gà tre , cứ ngước cổ kêu trích... trích... ché... , nghe đến nhức màng tai. |
| Kinh nghiệm thuần hóa gà rừng Theo Dương Thanh (29 tuổi , ngụ xã Ðắk Ơ , huyện Bù Gia Mập) tiết lộ , gà mồi của các thợ săn 100% là lai giữa gà rừng và ggà tređời F1. |
| Gà mồi 100 % là lai thế F1 giữa gà rừng chính gốc và ggà trenuôi ở nhà. |
* Từ tham khảo:
- gà trống
- gà trống hoa
- gà trống nuôi con
- gà tức nhau tiếng gáy
- gà um nước dừa tươi
- gà xào bông cải