| gà trống nuôi con | Đàn ông không có vợ giúp đỡ và cùng lo lắng trong việc nuôi dạy con cái, phải một mình đảm nhiệm (thường là goá vợ hoặc vợ chồng bỏ nhau: Trong cảnh gà trống nuôi con ông phải lần hồi vất vả kiếm cái nuôi sống đứa con độc nhất đó. |
| gà trống nuôi con |
|
| "Cái thằng gà trống nuôi con bày ra trò đấy chứ". |
Bố Tú từ đó nghiễm nhiên có vợ mà thành gà trống nuôi con. |
| Hạnh thương cha gà trống nuôi con , ngày cặm cụi buổi học buổi làm đồng , đêm chăm chỉ miệt mài bên từng trang vở. |
| Cảm hứng đến từ câu chuyện ggà trống nuôi concủa nhân vật Tùng Nhân , ca từ của bài hát cũng chính là hành trình cảm xúc nhân vật từ lúc chối bỏ không nhận con tới lúc mở lòng đón nhận yêu thương. |
| Bộ phim kể về Quang (Lương Mạnh Hải thủ vai) , một người cha đơn thân , ggà trống nuôi con, cùng cậu con trai là Bi (bé Duy Anh đóng) sống ở ngôi nhà nhỏ nơi thôn quê nghèo , nhưng bình yên. |
| Có gia đình nghèo và trong cảnh ggà trống nuôi con, một tay người cha nuôi 3 đứa con nhỏ Ở vùng quê trũng nước này cái nghèo cái khó bó lấy không cho người ta cơ hội để thoát ra. |
* Từ tham khảo:
- gà um nước dừa tươi
- gà xào bông cải
- gà xào cải gỗ
- gà xào hạnh nhân
- gà xào măng
- gà xào nấm