| eo đất | dt. Doi đất dài thòng ra biển, hai bên eo lại: Eo đất Panama (isthme). |
| eo đất | - dt. Dải đất hẹp dài, hai bên có biển ép lại. |
| eo đất | dt. Dải đất hẹp dài, hai bên có biển ép lại. |
| eo đất | dt Phần đất dài và hẹp ở giữa hai biển: Eo đất Pa-na-ma. |
| eo đất | dt. Giải đất hẹp, hai bên có biển ép lại: Eo đất (hay eo) Pa-na-ma. |
| eo đất | .- d. Phần đất dài và hẹp, hai bên là biển: Eo đất Pa-na-ma. |
| eo đất | Giải đất hẹp, hai bên có bể ép lại. |
* Từ tham khảo:
- eo ếch
- eo hẹp
- eo óc
- eo ôi
- eo sách
- eo sèo