| ém nhẹm | đt. Nhận chìm hẳn, giấu thật kín: Vụ ấy đã được ém nhẹm. |
| ém nhẹm | - đg. (kng.). Giấu kín, không để lộ cho ai biết. Vụ việc bị ém nhẹm. |
| ém nhẹm | đgt. Ghìm lại, giấu kín, giữ lại rồi giấu đi: đơn kiện bị ém nhẹm. |
Tôi đã định ém nhẹm mọi chuyện , không ngờ trong bữa ăn tối anh Khánh lại lôi ra. |
| Phó chủ tịch UBND TP Rạch Giá mới đây đã bị tố cố tình eém nhẹmcác văn bản chỉ đạo của cấp trên. |
| Bà Phạm Thị Đào (TP Rạch Giá) cho rằng , ông Nguyễn Văn Hôn Phó chủ tịch UBND TP Rạch Giá cố tình eém nhẹmcác văn bản chỉ đạo của cấp trên về một số vụ việc liên quan đến công trình xây dựng của doanh nghiệp bà , gây khó khăn cho bà thời gian qua. |
| Đó cũng là cơ sở để UBND tỉnh xem xét làm rõ dấu hiệu eém nhẹmvăn bản , không thực hiện chỉ đạo cấp trên của ông Nguyễn Văn Hôn Phó chủ tịch UBND TP Rạch Giá trong vụ việc trên. |
| Tuy nhiên , để đánh giá nguyên nhân và có hướng giải quyết triệt để , chính quyền UBND tỉnh Quảng Nam , UBND huyện Đại Lộc cần vào cuộc một cách khách quan , thực hiện quan trắc để đánh giá tình trạng ô nhiễm môi trường ; nghiên cứu , đánh giá tác động dòng chảy do hoạt động khai thác của mỏ cát Thuận Mỹ gây ra để sớm có phản hồi lại cho người dân , tránh việc eém nhẹmthông tin , gây hoang mang trong dư luận , mất an ninh trật tự tại địa phương. |
| Tâm lý lo ngại tràn ngập các sàn chứng khoán sau khi Ủy ban Chứng khoán Mỹ tố cáo ngân hàng danh tiếng của Mỹ Goldman Sachs đã lừa dối nhà đầu tư khi cung cấp tin tức sai lệch và eém nhẹmsự thật về việc phát hành chứng khoán nợ địa ốc khiến các nhà đầu tư thua lỗ hơn 1 tỷ USD. |
* Từ tham khảo:
- e-mê-tin
- en
- en
- en
- en en
- En Ni-nô