| ếch ngồi đáy giếng | Hiểu biết ít, tầm nhìn bị hạn chế do điều kiện tiếp xúc hạn hẹp, ví như con ếch ngồi tận dưới đáy giếng nhìn lên bầu trời cao, thì chỉ thấy một khoảng trời nhỏ như một cái vung: Nếu chỉ ngắm mình thôi thì khác nào ếch ngồi đáy giếng o Như ếch ngồi đáy giếng, bà ta chỉ biết việc xó nhà. |
| ếch ngồi đáy giếng |
|
| Rồi muốn ra sao thì ra ! Trũi văng một câu : Này ông hỏi chúng tôi , chúng tôi đã trả lời đâu mà ông biết được , ông chẳng biết cóc gì hết ! Ông là ếch ngồi đáy giếng , ếch ngồi đáy giếng chỉ trông thấy mẩu trời trong miệng giếng đã tưởng nom thấy cả vòm trời ! Ha ha ! ếch ngồi đáy giếng. |
| Hôm nay mới thấy thật ếch ngồi đáy giếng. |
* Từ tham khảo:
- ếch ngồi trong hang còn lo chết
- ếch nhái
- ếch no khó nhử
- ếch tẩm bột rán
- ếch tháng ba, gà tháng bảy
- ếch tháng mười người tháng giêng