| ếch nhái | - dt. Loài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nước, vừa sống được trên cạn: Ngoài vườn ếch nhái kêu suốt đêm. |
| ếch nhái | dt. Loài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nước, vừa sống được trên cạn: Ngoài vườn ếch nhái kêu suốt đêm. |
| ếch nhái | dt Từ chung chỉ lớp động vật có xương sống, có bốn chân, da trần, vừa sống ở cạn, vừa sống ở nước: Vùng đồng lầy này nhiều ếch nhái. |
| ếch nhái | .- Lớp động vật có xương sống, có bốn chân, vừa sống ở nước, vừa sống ở cạn, da trần và có biến thái. |
| Ở ngoài vườn tiếng ếch nhái ran lên từng loạt , thỉnh thoảng có tiếng chẫu chuộc nghe lõm bõm như tiếng chân rút mạnh của một người lội trong bùn. |
| Tiếng ếch nhái vẫn đều đều kêu ran ở ngoài , nhưng Trương nghe thấy xa hơn tiếng kêu lúc ban tối. |
| Một chiều êm ả như ru , văng vẳng tiếng ếch nhái kêu ran ngoài đồng ruộng theo gió nhẹ đưa vào. |
| Nhưng thỉnh thỏang một cơn gió đưa đến văng vẳng những tiếng ếch nhái kêu ở cánh đồng quê ở chung quanh nhà. |
| Một tiếng ếch nhái , tiếng chuột rúc trong xó , tiếng con chim bay đổi cành , tiếng con rắn lục gọi tình , đều có thể khiến mọi người giật mình hoảng hốt. |
| Chẳng là bị khích thế , cả xóm ếch nhái đương buồn bã kia bỗng phát cáu lên và các xóm Cá ngoài này nghe phong thanh có hai thằng dế bơ vơ ở đâu đến làm loạn sông thì cá kéo ra đánh đuổi đi. |
* Từ tham khảo:
- ếch tẩm bột rán
- ếch tháng ba, gà tháng bảy
- ếch tháng mười người tháng giêng
- ếch thấy hoa thì vồ
- ếch vạch
- ếch vào cua ra