| dứt khoát | bt. Xong, không còn vương-vấn, dính-dáng nữa: Nói dứt-khoát. |
| dứt khoát | - t. Hoàn toàn không có sự nhập nhằng hoặc lưỡng lự, nửa nọ nửa kia. Phân ranh giới dứt khoát giữa đúng và sai. Thái độ dứt khoát. Dứt khoát từ chối. Việc này dứt khoát ngày mai là xong. |
| dứt khoát | tt. Rõ rành, kiên quyết, không nhập nhằng: thái độ dứt khoát o ăn nói dứt khoát o đã hứa rồi thì dứt khoát phải làm. |
| dứt khoát | tt., trgt 1. Không nhập nhằng, không lưỡng lự: Thái độ dứt khoát 2. Nhất định: Dứt khoát từ chối. |
| dứt khoát | tt. Xong, đâu ra đấy: Công nợ đã dứt khoát. // Dứt-khoát vấn đề. |
| dứt khoát | 1. ph. Xong hẳn đâu ra đấy: Công việc phải làm cho dứt khoát. 2. t. Rõ ràng: Thái độ dứt khoát. |
| dứt khoát | Xong hẳn đâu ra đấy: Công việc làm dứt-khoát. Văn-liệu: Công-danh ai dứt lối nào cho qua (K). Duyên đâu ai dứt tơ đào, Lòng nào nỡ dứt nghĩa người ra đi (K). Mối thất-tình quyết dứt cho xong (C-o). Đang tay muốn dứt tơ hồng (C-o). |
Trác ngỏ ý ưng lời mẹ , bằng lòng lấy lẽ , song nàng vẫn thẹn thùng không dám nói ddứt khoát, minh bạch , nàng rụt rè trả lời mẹ : Việc ấy tuỳ mẹ xếp đặt , bên nào hơn thì mẹ nhận. |
| Người nghe không lấy đấy làm điều , và quả thật , cũng không mấy chờ đợi những câu trả lời rõ ràng , dứt khoát. |
| Ông không chờ đợi một cách tự giới thiệu gãy gọn , dứt khoát và tự tin như vậy. |
| Các anh đã nhớ và hiểu hết chưa ? Đám học trò ngại , không dám trả lời dứt khoát. |
| Ông thích thái độ dứt khoát ấy , thái độ mà suốt cuộc đời ông , ông giáo không bao giờ biểu lộ đúng mức. |
| Có điều lạ là lúc Mẫm đi qua trước mặt ông giáo , ông thấy khuôn mặt anh có vẻ thất sắc , cử chỉ , cách bước thiếu hẳn sự cương quyết , dứt khoát. |
* Từ tham khảo:
- dứt nọc
- dứt sữa
- dứt vạt
- đàm bệnh
- đàm chú
- đàm chú phát