| đụp | đt. Chồng-chất, đắp lên nhiều lớp, vá nhiều lớp: Áo đụp // (B) Đậu bốn khoa tú-tài xưa: Tú đụp. |
| đụp | đgt. 1. (Quần, áo rách nhiều) vá miếng nọ chồng lên miếng kia: Quần đụp, vá nhiều chỗ. 2. Đỗ tú tài bốn khoa, không đỗ đưọc cử nhân: ông tú đụp. |
| đụp | tt 1. Bị vá chồng nhiều lớp: áo đụp 2. Đã đỗ tú tài lần thứ hai trong kì thi hương, mà không đỗ được cử nhân (cũ): Cụ tú đụp ở làng trên 3. Nói một kẻ bất tài và hư hỏng (thtục): Đồ mặt đụp. |
| đụp | đg. t. 1. Vá chồng nhiều lần: Áo đụp. 2. Đỗ tú tài nhiều lần (cũ): Tú đụp. 3. Nói mặt dày, trơ, vô liêm sỉ: Mặt đụp. |
| đụp | Nhiều lần: áo đụp. Tú đụp. |
| Những khi nhà có việc , ngày giỗ ngày tết , một mình nàng , con dâu trưởng , phải cáng đáng mọi việc ; đầu tóc đầy tro bụi , mặt mày nhem nhuốc , mình mặc chiếc áo vá và chiếc váy đụp không bao giờ giặt , Bìm hết ngồi trước bếp lửa nóng vần cơm , lại chạy bưng các món ăn hầu những bô lão đến uống rượu , mắt đỏ gay. |
| Anh chiều chuộng mọi người , làm vừa lòng họ bằng cách cho chiếc áo ”đuôi tôm“ vào trong cái quần ”quân dụng“ rộng thùng thình , vá chằng vá đụp , để đi cuốc tăng gia , đi lấy phân , lấy gio , để ít lâu sau nó ngả sang màu khác , nhăn nhàu đầy vết ố. |
| Anh chiều chuộng mọi người , làm vừa lòng họ bằng cách cho chiếc áo "đuôi tôm" vào trong cái quần "quân dụng" rộng thùng thình , vá chằng vá đụp , để đi cuốc tăng gia , đi lấy phân , lấy gio , để ít lâu sau nó ngả sang màu khác , nhăn nhàu đầy vết ố. |
| Ông bán khăn này còn trẻ lắm , ông đóng vai Luân , mặc bộ đồ bà ba vá chằng vá đụp , quần thì xăn ống thấp ống cao. |
| Ôi , những cái áo từ lúc còn thơm mùi hồ trong cả giấc mơ đến khi vá chằng , vá đụp không còn thân áo đã chở che Phong đi qua tuổi thơ tháng ba ngày tám lam lũ , nhọc nhằn. |
Nói đến đấy , gã tơ tưởng tới cảnh Hoa mặc áo yếm , váy đụp ôm sen ngồi trên cầu tre như mấy cô nàng khoe ảnh trên mạng. |
* Từ tham khảo:
- đút
- đút chuối vào miệng voi
- đút lót
- đút mía cho voi
- đút nút
- đút túi