Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đương thứ
tt.
(Quan) thuộc hàng tổng lí đương chức, thời phong kiến:
Lí trưởng đương
thứ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đương thứ
Nói hàng tổng-lý hiện đang làm việc dân:
Lý-trưởng đương-thứ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
đường
-
đường
-
đường
-
đường
-
đường ảnh hưởng
-
đường ăn nhà ở
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ còn mấy ông chức dịch
đương thứ
phải ở lại đây lo lắng việc thuế.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đương thứ
* Từ tham khảo:
- đường
- đường
- đường
- đường
- đường ảnh hưởng
- đường ăn nhà ở