| đương triều | dt. Triều-đại lúc ấy: Lúc Pháp tỏ ra ngang-ngạnh, trừ Tôn-Thất-Thuyết ra, các quan đương-triều đều khoanh tay chịu. |
| đương triều | dt. Triều vua thời bấy giờ. |
| đương triều | tt (H. đương: giữa lúc; triều: triều đình) Trong thời gian một ông vua đang trị vì: Quan lại đương triều. |
| đương triều | d. Triều vua đang trị vì. |
| Thấy Trương đến , tiều phu kinh ngạc nói rằng : Chỗ này quạnh vắng , đất thẳm rừng sâu , chim núi kêu ran , muông rừng chạy quẩn , sao ông lại lần mò tới đây như vậy , chẳng cũng khó nhọc lắm ử Trương nói : Tôi là chức quan cung phụng của đương triều. |
| "Dạ bẩm dân coi miếng ăn hơn trời" Tiếng quan Tể tướng đương triều. |
| Quy định về kế thừa ngai vàng chủ yếu tập trung trong đám con trai nối dõi của hoàng thượng dđương triều. |
* Từ tham khảo:
- đường
- đường
- đường
- đường ảnh hưởng
- đường ăn nhà ở
- đường ăn ý ở