| đường quốc lộ | Nh. Quốc lộ. |
| đường quốc lộ | dt (H. quốc: nước; lộ: đường) Đường lớn nối miền này với miền khác trong nước: Đường quốc lộ số 1 đi từ Lạng-sơn vào đến Nam-bộ. |
| đường quốc lộ | d. Đường lớn thuộc phạm vi một nước, nối miền này với miền khác: Đường quốc lộ số 1 đi từ phía Bắc đến phía Nam nước ta. |
| Chiếc xe đạp vướng lắm , ba tôi đem biếu nó cho các anh tự vệ dùng để chạy liên lạc trên đường quốc lộ... Bây giờ thì tiếng súng nổ rền bốn phía chung quanh , không còn biết đâu là đâu nữa. |
| khổ biết chừng nào… Bắt đầu đến trạm dừng chân , làng nằm ven đường quốc lộ 1A , bộ đội lê chân vào sâu trong xóm. |
| ở đường xe lửa này , dáng người yêu dấu ấy là đâủ Lúc qua đây , Như Anh nhìn về bên trái hay bên phảỉ Chắc là bên phải , phía đường quốc lộ , vì T. |
| Những kẻ vượt tuyến đi từ ngoài Bắc vào , thường thường không dám bám theo truđường quốc lộộ 1. |
| Ga tàu lửa và đoạn đường quốc lộ trước mặt ga kéo vào cho đến quá cầu Lai Phước là khu vực độc tôn của đảng "Hận đời". |
| Hắn không hề biết cậu con trai kia sống chết thế nào vì sau khi giật được chiếc xe , hắn đã đẩy chạy với tốc độ nhanh , rồi nhảy lên cài số , hắn phóng bạt tử trên đường quốc lộ I. |
* Từ tham khảo:
- đường rầy
- đường sá
- đường sắt
- đường sinh
- đường sườn
- đường tảng