Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dương cực
dt. Đầu mạch-điện phát ra dương-điện.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
dương cực
dt.
Cực dương.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
dương cực
dt
(H. dương: trái với âm; cực: đầu mút) Cực điện dương
: Nối một đầu với âm cực, một đầu với dương cực.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
dương cực
dt. Đầu của mạch-điện phát ra dương-điện.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
dương danh
-
dương danh hiển thân
-
dương duy
-
dương duy mạch
-
dương dương đắc
-
dương dương tự đắc
* Tham khảo ngữ cảnh
"Chị Hằng Nga" Thùy D
dương cực
sang chảnh và kiêu kì.
Hải sản không chỉ ngon , giàu đạm mà nhiều loại còn là thực phẩm cường d
dương cực
tốt giúp tăng cường sinh lý phái mạnh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dương cực
* Từ tham khảo:
- dương danh
- dương danh hiển thân
- dương duy
- dương duy mạch
- dương dương đắc
- dương dương tự đắc