| dương danh | đt. Nêu tên tuổi, danh-tiếng lẫy-lừng: Dương-danh thiên-hạ, dương-danh oai-võ. |
| dương danh | đgt. Nêu tên tuổi, làm cho có tiếng tăm ở nhiều nơi. |
| dương danh | đgt (H. dương: cất cao lên; danh: tên) Đề cao tên tuổi: Người khiêm tốn không bao giờ tự dương danh. |
| dương danh | đt. Truyền tiếng tăm đi xa. |
| dương danh | đg. Khoe khoang tiếng tăm. |
| Phạm Hạp Phạm Ngũ Thư Nguyễn Xí Thiên Hộ Ddương danhtướng Phạm Ngũ Thư đã cải trang thành những người ăn mày nghèo khổ , bẩn thỉu để cùng quân sĩ đi hành khất , nắm bắt thông tin của địch. |
| Binh chủng công binh và 11 đơn vị , 73 cán bộ , chiến sĩ được Đảng , Nhà nước tuyên ddương danhhiệu Anh hùng LLVTND. |
| Với những chiến công xuất sắc , đặc biệt xuất sắc , trong đó có những chiến công như huyền thoại , Quân chủng hai lần được tuyên ddương danhhiệu Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- dương duy
- dương duy mạch
- dương dương đắc
- dương dương tự đắc
- dương đào
- dương đông kích tây