| dường như | trt. Hình như, hơi giống: Trông dường như nó có bệnh. |
| dường như | pht. Có vẻ như: Mọi việc dường như đơn giản nhưng thục tế lại rất phức tạp. |
| dường như | trgt Hình như: Dường như tác giả cố tình xoá nhoà đi (ĐgThMai). |
| dường như | trt. Hình như: Dường như tỉnh, dường như mê. |
| Ở nhà được gặp Dũng luôn , nhưng nàng vui , vì cuộc gặp gỡ nầy đối với nàng dường như có ngầm một ý nghĩa. |
| Dũng đoán là Loan dường như chẳng hết sức mong Thảo không nhận lời. |
| Vạn vật dường như hiện ra rõ ràng , tươi đẹp hơn bao giờ hết... Đứng trước cảnh vật rực rỡ , Minh sung sướng như điên dại. |
| Ông gọi chúng tôi ra xem hoa , với cái tự kiêu của một chủ nhân ông khéo léo ; rồi hàng giờ ông đứng lặng ngắm chậu lan , dường như để đợi chờ bông hoa nở. |
| Lan vẫn cúi mình trên chậu cây , dường như không biết có tôi bên cạnh. |
| Hơi rừng bốc lên , lá cây xôn xao , dường như cả bầu trời mặt đất và thảo mộc cùng tận hưởng thú vị của đời sống , thở ra khoan khoái. |
* Từ tham khảo:
- dưỡng
- dưỡng
- dưỡng âm
- dưỡng bệnh
- dưỡng dụ
- dưỡng dục