| đường băng | dt. Đoạn đường thẳng trong sân bay, làm bằng bê tông cốt thép, có hệ thống đèn tín hiệu riêng, bảo đảm cho máy bay chạy đà cất cánh và chạy giảm tốc độ hạ cánh. |
| đường băng | dt Đường dành cho máy bay lên xuống trong một sân bay: Mở rộng đường băng. |
| đường băng | d. Đường rộng và dài ở một sân bay để máy bay chạy khi lên hoặc xuống. |
| Khi chiếc máy bay rời đường băng , bay vút lên bầu trời , hầu như ai cũng vui mừng. |
| Mỗi sáng trên đường băng qua đồi cháy để vào rừng , tất cả lũ đàn ông đều ngỡ ngàng khi thấy trên mảnh đất cháy trơ trụi ngày nào đang dần xanh ngắt. |
| Con đường băng qua cánh đồng đã xô sang mầu vàng ệch. |
Sân bay quốc tế Long Thành cách TP HCM khoảng 40 km về phía Đông với bốn nhà ga , bốn đường băng , phục vụ khoảng 100 triệu lượt khách mỗi năm theo chuẩn hiện đại nhất. |
| Theo ghi nhận của PV Thanh Niên , khu vực khảo sát thực địa là khu đất rộng 7 ha , nằm ở phía tây (phía dđường băngmáy bay cất cánh) sân bay Tân Sơn Nhất , liền kề mũi tàu đường Cộng Hòa và Trường Chinh , P.15 , Q.Tân Bình (TP.HCM). |
| Thi công dđường băngcảng hàng không Quảng Ninh tại khu hành chính kinh tế đặc biệt Vân Đồn. |
* Từ tham khảo:
- đường biên giới quốc gia
- đường bình độ
- đường bộ
- đường cái
- đường cái quan
- đường cản lửa