| đường bệ | dt. Nhà và cái bệ // tt. Bệ-vệ, chững-chạc, oai-nghiêm: Dáng đường-bệ. |
| đường bệ | tt. Có dáng vẻ chững chạc uy nghi: Người trông uy nghi đường bệ. |
| đường bệ | tt, trgt Chững chạc, oai vệ: Lâu đài đường bệ màu kiêu hãnh (Tố-hữu); Dáng đi đường bệ. |
| đường bệ | dt. Nơi vua hay quan ngồi; ngb. Có vẻ nghiêm-trang: Tướng người đường bệ. |
| đường bệ | t. ph. Bệ vệ, chững chạc (cũ): Đi đứng đường bệ. |
| đường bệ | Chỗ vua hay quan ngồi. Nghĩa rộng: nói có vẻ tôn-nghiêm, chững-chạc: Người này trông đường-bệ. |
| Bộ râu bạc ba chòm và cái trán hói đến bóng lộn của quan , khiến ngài có vẻ đường bệ oai nghiêm lắm. |
| Những tòa lâu đài tráng lệ , nhà thờ ST Dennis tôn nghiêm , quảng trường Du Dôme dđường bệ, những bức tường đá Làng Pháp xù xì , góc phố Châu Âu nhuốm màu thời gian... Nước Pháp cổ điển thật gần bên bạn , thôi thúc bạn khám phá. |
| Cao hơn 1 ,7m , nặng hơn bảy chục kí , mặt to tai lớn , phốp pháp phương phi giọng nói dõng dạc dđường bệcủa vị thẩm phán đang lúc phong độ nhất (34 tuổi) đã quen nói trước tòa , đứng trước 14 viên đại tá , trung tá , thiếu tá được triệu tập đến : nào chánh sở điều tra tình báo và hình sự , chánh sở ngành đặc biệt chỉ huy mật vụ , nào chỉ huy hành quân , chỉ huy cảnh vệ , phụ trách trại giam Gương mặt nghiêm lạnh , dứt khoát đầy quyền uy : Các anh biết tôi là bạn cùng khóa với chuẩn tướng Trang Sĩ Tấn (Đô trưởng CS SG). |
* Từ tham khảo:
- đường bình độ
- đường bộ
- đường cái
- đường cái quan
- đường cản lửa
- đường cao tốc