Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dương băng
dt.
Chứng băng huyết, bụng dưới đau, huyết ra màu đỏ tươi, do người bị nắng hoặc nóng quá (nhiệt tà).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dương bệnh
-
dương can
-
dương càng
-
dương cầm
-
dương chất hổ bì
-
dương chứng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cán bộ mang cơm đi làm Từ trung tâm Thủ Dầu Một đến thành phố mới Bình D
dương băng
qua con đường rộng thẳng tắp có 6 làn xe.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dương băng
* Từ tham khảo:
- dương bệnh
- dương can
- dương càng
- dương cầm
- dương chất hổ bì
- dương chứng