| dương cầm | dt. Đờn (đàn) lớn như cái bàn, có nút nhận và bàn-đạp để sư-dụng cả tay lẫn chưn (piano). |
| dương cầm | - d. (cũ). Piano. |
| dương cầm | dt. Pi-a-nô: nghệ sĩ dương cầm. |
| dương cầm | dt (H. dương: ngoại quốc; cầm: đàn) Đàn pi-a-nô: Nghệ sĩ dương cầm nổi tiếng. |
| dương cầm | dt. Thứ đàn lớn làm như một cái bàn, có một hàng phím dài tay nhấn xuống phím kêu thành tiếng cùng một lúc với chân đạp lên trên bàn đạp để làm cho tiếng phát ra lớn hay nhỏ tuỳ ý. |
| dương cầm | d. Cg. Pi-a-nô. Thứ đàn lớn của phương Tây, làm như cái bàn, có một hàng phím dài, khi tay nhấn xuống thì một chiếc búa nhỏ gõ vào dây kêu thành tiếng. |
| Mỗi lần lên dây cót , những tiếng thánh thót như tiếng dương cầm lại vẳng ra , dìu dặt , ngân nga , tiếng rất thanh và dịu , càng nghe càng thấy mê. |
| Giấc mơ về căn nhà đẹp trên bãi biển , có chiếc đàn dương cầm , giá vẽ , ngoài hiên là những khóm hồng. |
| Các món nấu "loạn xà ngầu" đó , không hiểu vì một lý do tuyệt diệu gì , quyến chặt lấy nhau như một giàn nhạc tân kỳ , dương cầm , phong cầm , vĩ cầm , thoạt đầu tưởng như là lộn xộn , nhưng lắng tai nghe một chút thì hòa hợp , ăn ý nhau từng tý. |
| Pháp sư dương cầm chèo296 , theo vần làm nối đưa cho Giác xem : Bạch mao phô lục thủy , Hồng trạo bãi thanh ba. |
| Tiếng là đôi bạn trẻ học những ngành nghề chẳng liên quan gì đến nghệ thuật , Thành lại giỏi đàn ca sáo nhị , Hằng là "cây" chơi đàn dương cầm khá. |
Đàn dương cầm không hề rẻ , nhưng khi biết trong số sinh viên của mình có một cô gái sáu tuổi đã biết chơi organ , được học sơ cấp ở Nhạc viện , mười hai tuổi biết chơi dương cầm , ông đầu tư sắm một chiếc bằng tiền trích từ đề tài nghiên cứu cấp bộ của mình. |
* Từ tham khảo:
- dương chứng
- dương cốc
- dương cơ
- dương cuồng
- dương cực
- dương công