| dưới | trt. Nơi thấp: Xuống dưới, dưới Lục-tỉnh, dưới sông, dưới mương // Nơi có vật khác ở trên: Dưới ghế, dưới sàng, dưới mái nhà // Nhỏ, kém: Bậc dưới, hạng dưới, vai dưới. |
| dưới | - I d. Từ trái với trên. 1 Phía những vị trí thấp hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung. Để dưới bàn. Ghi tên họ dưới chữ kí. Đứng dưới nhìn lên. Anh ấy ở dưới tầng hai. Tầng dưới của toà nhà. Ngồi dưới đất. 2 Vùng địa lí thấp hơn so với một vùng xác định nào đó hay so với các vùng khác nói chung. Dưới miền xuôi. Từ dưới Thái Bình lên Hà Nội. Mạn dưới. 3 Phía những vị trí ở sau một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định. Hàng ghế dưới. Đứng dưới trong danh sách. Dưới đây nêu vài thí dụ. Xóm dưới. 4 Phía những vị trí thấp hơn so với một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc. Dạy các lớp dưới. Cấp dưới. Về công tác dưới xã. Trên dưới một lòng (những người trên, người dưới đều một lòng). 5 Mức thấp hơn hay số lượng ít hơn một mức, một số lượng xác định nào đó. Sức học dưới trung bình. Em bé dưới hai tuổi. Giá dưới một nghìn đồng. - II k. 1 (dùng sau xuống). Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đích nhằm tới của một hoạt động theo hướng từ cao đến thấp; trái với trên. Lặn xuống nước. Rơi xuống dưới đất. 2 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi tác động, bao trùm, chi phối của hoạt động hay sự việc được nói đến. Đi dưới mưa. Sự việc dưới con mắt của anh ta. Sống dưới chế độ cũ. Dưới sự lãnh đạo của giám đốc. |
| dưới | I. tt. Ở vị trí thấp hơn các vị trí đem so sánh; trái với trên: ở dưới bàn o cấp dưới o học dưới mức trung bình. II. lt Từ chỉ vị trí, phạm vi bao quát của đối tượng: lặn dưới nước o rơi xuống dưới gốc cây o dưới sự chỉ đạo của ban giám đốc. |
| dưới | gt 1. Tại một chỗ thấp hơn: Dưới cầu nước chảy trong veo (K); Trên trời, dưới biển (tng) 2. Chưa tới mức cần thiết: Dưới tuổi tòng quân 3. Chưa bằng một đơn vị: Giá dưới một triệu 4. Chịu sự phụ thuộc: Dưới chế độ thực dân 5. Bằng một phương tiện: Phô trương lực lượng dưới hình thức một cuộc biểu tình 6. Chịu tác động của một uy quyền: Dưới sức ép của quần chúng, phải ra tuyên bố. tt, trgt 1. Kém hơn: Bậc dưới 2. ở phía sau: Hàng ghế dưới 3. ở nơi thấp hơn: Đi xuống dưới. dt Những người ở bậc thấp hơn: Trên, dưới một lòng; Trên trông xuống, dưới trông lên. |
| dưới | trt. 1. Đối với trên: Trên trời, dưới đất. Dưới trần mấy mặt làng chơi (Ng.Du) Để gương trong sạch tạc bia dưới đời (Nh.đ.Mai). // Dưới trần dưới đất. Dưới đất. Dưới sông. Dưới bàn. Phía dưới. 2. Thấp, hèn: Kẻ dưới tay. // Kẻ dưới tay. Hàng dưới. |
| dưới | I. g. 1. Tại một chỗ thấp hơn (so với vật tiếp xúc hay ở cách, trong một vật bao chùm): Đặt lá thư dưới quyển sách; Thằng bé trốn dưới gầm giường cho mẹ đi tìm; Dưới cầu nước chảy trong veo (K). 2. Chưa tới mức cần có: Không đắt, chỉ dưới một đồng thôi; Chỉ làm dưới một tiếng đồng hồ là xong; Thiếu niên dưới tuổi trưởng chưa đi làm nghĩa vụ quân sự. 3. Bằng một phương tiện thể hiện: Nội dung mới dưới hình thức cũ, Biểu thị định luật vật lí dưới dạng một công thức toán học. 4. Do một nguyên nhân, tác dụng, ảnh hưởng...Họ phải di cư dưới sức ép của cảnh sát nguỵ. 5. Trong một quan hệ phụ thuộc : Dưới thời Pháp thuộc; Dưới chế độ phong kiến. II. t. Ở hàng thấp trong gia đình, địa vị thấp trong xã hội, chính quyền...: Người dưới kính trọng những bậc cha chú. |
| dưới | Đối với trên: Dưới trời có đất, trên cao có trời (K). Người trên, kẻ dưới. Văn-liệu: Dưới trần mấy mặt làng chơi (K). Cung cầm trong nguyệt nước cờ dưới hoa (K). Để gương trong sạch tạc bia dưới đời (Nh-đ-m). Dưới trông lên, trên trông xuống (T-ng). |
dưới mái hiên , ngay gần chái nhà bếp , bà Thân , mẹ nàng , ngồi trên mảnh chiếu rách , chăm chú nhặt rau muống. |
| Bà vui sướng nghĩ thầm : " Rồi cả thằng Khải nữa , cũng nhờ vào đó mà được mát thân chứ ! " Chiều hôm ấy , trời đã nhá nhem tối , Khải đi bàn việc họ ; còn lại ở nhà hai mẹ con : Trác ngồi sàng gạo nếp ddướinhà ngang. |
| Phải có thứ bực như thế , trên ra trên , ddướira dưới mới được. |
Ấm nước thằng nhỏ pha rồi ; nàng tìm chổi quét hết nhà trên xuống nhà ddưới, rồi quét đến sân. |
Mỗi ngày hai bữa cơm , cho " thầy , cô " , và những đứa trẻ ăn xong , nàng mới được ăn , và ăn ddướibếp với thằng nhỏ : mới đầu , nàng cũng thấy khó chịu , vì nàng chưa hề biết đến cái cảnh phân biệt như thế. |
| Khó chịu nhất cho nàng là mang tiếng là vợ ông chủ mà phải ăn cơm ddướibếp với người ở , nhưng nàng lại nghĩ : Việc , mình còn phải làm chung nữa là... Rồi nàng quen dần , và đến bữa , nàng cũng ngồi ăn uống rất tự nhiên. |
* Từ tham khảo:
- dưới trướng
- dươn
- dướn
- dương
- dương
- dương