| dưới trướng | trt. Dưới màn che trong quân-ngũ: Hoạn-thư hồn-phách lạc xiêu, Khấu đầu dưới trướng dở điều kêu-ca (K). |
| dưới trướng | - Do chữ trướng hạ, nguyên chỉ quân sĩ thuộc quyền chỉ huy của một vị soái |
| dưới trướng | đgt. Trực tiếp chịu sự quản lí, lãnh đạo của người nào đó. |
| dưới trướng | trgt (trướng: màn) Dưới quyền của người quyền quí: Tiểu thư dưới trướng thiếu người, cho về bên ấy theo đòi lầu trang (K). |
| Chỗ đứng của ta ở đâu ? Ở dưới trướng bọn Trương Tần Cối mà ta chán ghét khinh bỉ ư ? Ở giữa những người chân đất áo vải mà ta lạc lõng xa lạ ư ? Có con đường nào khác không ? Ông biện cho vẻ tần ngần của giáo Hiến là dấu hiệu phục thiện , hoặc ít ra là sự nhượng bộ dè dặt ban đầu. |
| dưới trướng của gã có ba nhân vật đặc biệt : Bà đồng , sư phái Hoan Lạc Phật và đạo sĩ. |
| Quan trọng nhất là dưới trướng của gã có ba tên lục lâm thảo khấu , võ công cao cường. |
| dưới trướng ba tay đàn anh là lũ đàn em sẵn sàng đánh bất cứ ai nếu nhận được cái nháy mắt. |
| Rồi giết trưởng lại là bọn Hồ Triệu , lại toan giết đốc quân dưới trướng [7b] là Lương Thạc. |
Các ngươi ở lâu dưới trướng , nắm giữ binh quyền , người không có áo , ta cho áo mặc , kẻ không có ăn , ta cấp cơm ăn. |
* Từ tham khảo:
- dướn
- dương
- dương
- dương
- dương
- dương