| được lời như cởi tấm lòng | Cảm thấy hả hê, hồ hởi, sướng vui trong lòng vì những lời nói động viên thoả đángvới việc mình làm hoặc điều mình mong muốn. |
| Lo cho ngày mai , lo cho bản thân , cho gia đình vợ con , như đàn kiến trong chảo nóng , dđược lời như cởi tấm lòng, nhanh chóng chấp hành mệnh lệnh , không còn bụng dạ nghĩ đến công việc , nói gì đến việc nghi ngờ cấp trên lại là Việt cộng thứ thiệt. |
| được lời như cởi tấm lòng, vua Nhân Tông mừng lắm , bảo : Nếu đúng như lời ngươi đoán , trẫm sẽ có trọng thưởng. |
| được lời như cởi tấm lòng, Thu Hương quyết định sẽ gắn bó cuộc đời mình với chàng phi công hiền lành , mộc mạc và yêu thơ !. |
| được lời như cởi tấm lòng, Minh sung sướng bảo với Trâm cô bồ mới trẻ trung xinh đẹp của mình về giới thiệu với gia đình. |
* Từ tham khảo:
- được mồ được mả
- được một bữa cơm người, mất mười bữa cơm nhà
- được cái
- được mới nới cũ
- được mới quên cũ
- được mợi