| được cái | (là) Có mặt nào đó nổi trội (bù đắp cho những mặt hạn chế khác): chậm nhưng được cái chắc chắn tỉ mỉ. |
| được cái | trgt Có lợi là: ở đây Cao lương mĩ vị chẳng có gì, nhưng được cái thức ăn vặt thì sẵn (Nam-cao). |
Bà Thân mừng lòng , khen thêm con : được cái cháu cũng chịu khó và dễ bảo. |
| Và bà vẫn không quên dđược cáilợi mà bà ta đã giảng giải cho bà rõ. |
Trác thấy nói ở riêng , một ý định nàng đã có từ lâu nàng hơi sung sướng , quên hẳn ngay được cái khó chịu lúc đó và trả lời : Cô cứ nói với thầy cho tôi ở riêng. |
| Ngày trước lúc gần Liên chàng đã có được cái cảm tưởng ấy , còn thường thì dẫu nhìn một người đẹp chàng cũng thấy dửng dưng như ngắm một bức tranh đẹp , không thấy người ấy có liên lạc sâu xa với mình. |
| Không có màn nhưng được cái không có muỗi đâu mà sợ. |
| Chắc không bao giờ chàng quên được cái cảnh vườn nắng lúc đó , những chòm lá lấp lánh ánh sáng và màu vàng của một bông hoa chuối tây nở ở góc giậu. |
* Từ tham khảo:
- được mới quên cũ
- được mợi
- được mùa
- được mùa bán vải bán vóc, mất mùa buôn thóc buôn gạo
- được mùa cau, đau mùa lúa, được mùa lúa, úa mùa cau
- được mùa chê cơm hẩm, mất mùa lẩm cẩm cả cơm thiu