| dung tha | đt. Bỏ qua và tha tội, không cầm tù, không giết. |
| dung tha | đgt. Tha cho, không trừng phạt, trị tội: Tội ác của bọn xâm lược không thể dung tha được. |
| dung tha | đgt Tha thứ cho: Luật pháp chẳng dung tha (Tú-mỡ). |
| dung tha | đt. Tha ân-xá. |
| Chỉ vì người Diễn Châu không theo giáo hóa , ngu bạo làm càn , tàn ngược chúng dân , tội ác chồng chất , đến nay không thể dung tha không đánh. |
| Thần người đều căm giận , Trời đất chẳng dung tha. |
| Vì vậy , nếu các con có thể tự lấy tâm trách người để trách mình , và khoan ddung thathứ cho người khác như khi tha thứ cho chính bản thân mình , thì các con chắc chắn có thể trở thành bậc Thánh hiền. |
| Ông trả lời : Chỉ có cần kiệm mới có thể bồi dưỡng liêm sỉ , chỉ có khoan ddung thathứ mới có thể trở thành người nhân đức. |
| Một người có thể lấy tâm trách người để trách mình , tức là biết phản tỉnh , quay lại tìm cầu ở chính mình , dùng lòng khoan ddung thathứ cho chính mình mà khoan dung tha thứ cho người khác. |
| Nó được xem là một ân huệ cuối cùng dành cho những tội phạm khét tiếng , gây ra những tội ác không thể ddung tha. |
* Từ tham khảo:
- dung thứ
- dung tích
- dung tích động cơ
- dung tích hồ chứa
- dung tích sống
- dung tích toàn phần