| dụng tâm | bt. Nh. Dụng-ý. |
| dụng tâm | I. đgt. Có ý thức hướng hành động vào việc gì với mục đích riêng thầm kín, thường là không tốt: dụng tâm hại người. II. dt. Ý thức nhằm vào mục đích riêng thầm kín nào đó: có dụng tâm làm phản. |
| dụng tâm | đgt (H. tâm: lòng) Để tâm trí vào làm một việc gì: Dụng tâm nghiên cứu khoa học. |
| dụng tâm | bt. Để bụng cố ý làm việc gì: Dụng-tâm hại người. |
| dụng tâm | đg. Cg. Dụng ý. Để ý làm theo một đường lối, kế hoạch nhất định. |
| dụng tâm | Để bụng làm một việc gì: Dụng tâm làm hại người. |
| Nguyễn Minh Châu chính là một người như thế , ông biết đến với người đối thoại với mình một cách tự nhiên , không cần một chút dụng tâm cố gắng. |
| Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : dụng tâm của Phạm Lệnh Công thật là trung. |
| Được thua chỉ một hai quan tiền mà dụng tâm khổ sở như vậy. |
| Nhưng vua thấy họ yếu hèn , lại say đắm tửu sắc , biết là chẳng làm nên chuyện , mới ẩn náu chốn núi rừng , dụng tâm nghiền ngẫm thao lược , tìm mời những người mưu trí , chiêu tập dân chúng lưu ly , hăng hái dấy nghĩa binh , mong trừ loạn lớn. |
| Thế khác nào cho người khác cái cơ hội để nghi ngờ Lộc ddụng tâmsâu xa , mượn chuyện tình cảm , lợi dụng danh tiếng người xưa để làm bàn đạp để gây chú ý , để đánh bóng tên tuổi. |
| Ý tưởng về hệ thống tiền tệ kép đã được 3 đảng này đưa ra nhằm tận ddụng tâmlý bài đồng euro đang ngày một lan rộng trên khắp đất nước , đồng thời là công cụ để Rome tránh khỏi những biến động và khủng hoảng có thể châm ngòi cho một cuộc chia ly giữa Italy và Eurozone. |
* Từ tham khảo:
- dụng võ
- dụng võ chi địa
- dụng vũ chi địa
- dụng ý
- duốc
- duốc biển