| đứng khựng | đt. Đứng lại đột-ngột và không biết phải làm sao: Thấy việc xấu-hổ như thế, tôi đứng khựng lại // Ế-ẩm, không chạy: Tết ra, cuộc mua bán bỗng đứng khựng. |
| đứng khựng | đgt. Đứng sững lại một cách đột ngột: Xe đang chạy đứng khựng lại. |
| Anh đứng khựng lại giữa phòng giam một lúc , rồi mới quờ quạng tìm một góc tường , dựa lưng vào đó. |
| Cô hoảng quá , đứng khựng lại , la ré lên , giọng lơ lớ : Tui đây , tui là Cà Mỵ đây , mấy anh ơi !... Tui tui đem cơm cho mấy anh mà ! Trong hang , người vừa bắn phát súng là một du kích. |
| Hắn đứng khựng , mái tóc chải ốp xửng lên , cứng còng trước cơn gió cuộn của cánh quạt trực thăng. |
| Đơn giản thôi. Vậy mà lúc diễn , nghe cô đào trẻ Thu Mỹ trong vai cô gái nhà quê núp sau lưng chị thét lên : "Cứu con với , má ơi !" bà ve chai bỗng đứng khựng lại , buông vai , sững sờ , khóc |
| Khi chiếc xe dđứng khựngtrước cửa nhà nghỉ thì tôi giật mình tỉnh dậy. |
| Đến ngã ba Lê Phụ Trần giao Ngô Quyền , bất ngờ bị cảnh sát chĩa súng về phía mình , Hoàng dđứng khựnglại , không chống cự và bị khống chế. |
* Từ tham khảo:
- đứng ngay cán tàn
- đứng ngây như phỗng
- đứng ngoài mắt áo dài thâm
- đứng như bụt mọc
- đứng như trời trồng
- đứng núi này trông núi khác