| dung hoà | đt. Nh. Dung-hiệp // thth Điều-hoà, loại bỏ bớt những sự trái ngược nhau để hoà-hợp lại. |
| dung hoà | đgt. Làm cho những cái vốn trái ngược nhau hoà hợp với nhau: dung hoà ý kiến các bên o không thể dung hoà với nhau được. |
| dung hoà | đgt (H. dung: lưu thông; hoà: cùng với nhau) Phối hợp những điều trái ngược: Thế giới quan đó không thể dung hoà với bất kì sự mê tín nào (PhVĐồng). |
| dung hoà | đt. Hoà hợp với nhau: Dung hoà các đảng phái. |
| dung hoà | đg. Phối hợp những cái trái ngược nhau: Dung hoà mới và cũ. |
| dung hoà | Hoà với nhau: ý-kiến của hai đảng phái có thể dung-hoà với nhau được. |
| Cái đẹp không thể dung hoà với bất kỳ sự bẩn thỉu nào"... Không thể nào tin được Hoàng Nhuận Cầm lại có thể viết tốt hơn thế được. |
| Những người đồng tình với mình sao ít ỏi như vậy nhỉ Chẳng có ai cả Mình nghe mãi mới lọc được câu nói của anh Mười : Người ta không thể sống riêng biệt với cá tính của mình ! Không hiểu sao chính anh Mười lại là người tán thành lối biểu hiện thái độ dung hoà giữa hai cách sống. |
| Hôm nay sao trời ngột ngạt quá chừng Em bật đèn lên nhé ! Đừng ! Đừng bật… Sáng lắm ! Chị dung hoà ngồi xuống bên cạnh Bữa nay chị thấy trong người thế nàỏ Em thấy chị khác quá ! Hay là sớm mai em đưa chị trở lại bệnh viện thành phố thử xem… Không ! Em sợ lắm !… Đôi mắt chị mỗi lúc một buồn , một xa em hơn. |
* Từ tham khảo:
- dung kháng
- dung lục
- dung lượng
- dung lượng dân cư
- dung lượng hô hấp
- dung lượng thị trường