| dung lượng | dt. Sức chứa-đựng: Dung-lượng cái thùng nầy là 20 lít // Độ-lượng bao-dung. |
| dung lượng | dt. Lượng, nội dung tối đa có thể chứa đựng trong vật gì: dung lượng của bể nước o tiểu thuyết có dung lượng lớn. |
| dung lượng | dt (H. dung: chứa đựng; lượng: số lượng) Lượng chứa đựng: Dung lượng không khí khi thở. |
| dung lượng | dt. Sức chứa của một vật gì. |
| “Chắc nhiều người cùng vào , mai tôi sẽ báo để tăng dung lượng lên. |
| (Ảnh : Internet) Về cấu hình , Oppo F5 Xanh thạch anh vẫn sử dụng chip Helio P23 , RAM 4GB , bộ nhớ trong 32GB và chạy trên nền hệ điều hành Android 7.1.1 với giao diện Color OS 3.2 , máy có ddung lượngpin 3.200mAh. |
| Giữa tháng 4 , nhiều người dùng đã phản ánh trên một diễn đàn công nghệ tại Việt Nam rằng từ đầu tháng 3.2017 , họ đã đổi sim 4G để được dùng miễn phí 7 ngày gói 10 GB data của Viettel nhưng bị nhà mạng Viettel trừ thêm cước khi truy cập internet dù vẫn chưa dùng hết gói ddung lượngmiễn phí. |
| Một người dùng thắc mắc là gói ddung lượngsử dụng miễn phí còn hơn 1 GB nhưng lại bị trừ hết tiền trong tài khoản? |
| Nhiều người khác cũng chia sẻ đã mất hàng trăm ngàn đồng trong tài khoản chỉ sau vài ngày sử dụng , dù gói cước 4G miễn phí vẫn chưa hết ddung lượng. |
| Bên cạnh tình huống trên thì gần đây , rất nhiều người dùng cũng phản ánh việc dùng thử 4G thì gói cước rất nhanh hết ddung lượngso với 3G. |
* Từ tham khảo:
- dung lượng hô hấp
- dung lượng thị trường
- dung mạo
- dung môi
- dung môi phân cực
- dung môi lưỡng tính