| đục nước béo cò | Lợi dụng cơ hội rối ren nội bộ, kẻ xấu ở ngoài kiếm chác được nhiều mối lợi cho mình, ví như cò, chim dựa vào lúc nước đục do phải khuấy mạnh, cá tôm phơi mình trên mặt nước nên kiếm được nhiều miếng mồi ngon. |
| đục nước béo cò | ng ý nói vì nội bộ lục đục xung đột lẫn nhau nên kẻ xấu lợi dụng: Nhân dân trong vùng mà mất đoàn kết thì đục nước béo cò, sẽ có những kẻ lợi dụng để làm hại. |
| đục nước béo cò | Tình thế rối ren là thuận lợi cho bọn cơ hội. [thuộc đục2]. |
| đục nước béo cò |
|
| đục nước béo cò |
|
| Tôi bảo thật chỉ đục nước béo cò , chia năm sẻ bẩy , rồi cái nhà này đến mất không thôi. |
| Không để phần tử xấu lợi dụng tình hình , kích động gây rối làm phức tạp về an ninh chính trị , không để các loại tội phạm lợi dụng khó khăn về kinh tế để dđục nước béo cò. |
* Từ tham khảo:
- đục thuỷ tinh thể
- đục từ đầu sòng đục xuống
- đuềnh
- đuềnh đoàng
- đuểnh đoảng
- đui