| đui | tt. Mù, bệnh hay tật ở mắt, không trông thấy: Người đui, mắt đui; Giả đui giả điếc. |
| đui | - 1 (F. douille) dt. 1. Nh. Đui đèn 2. Vỏ đạn. - 2 tt. Mù: giả đui bảy mươi chưa đui, chưa què mới khen rằng tốt (tng.). |
| đui | (douille) dt. 1. Nh. Đui đèn 2. Vỏ đạn. |
| đui | tt. Mù: giả đui o bảy mươi chưa đui, chưa què mới khen rằng tốt (tng.). |
| đui | dt (Pháp: douine) Bộ phận của bóng đèn điện để tiếp xúc với dây truyền điện: Bóng điện này lỏng mất cái đui rồi. |
| đui | tt Như Mù: Bảy mươi chưa đui, chưa què chớ khoe rằng tốt (cd); Giả đui giả điếc (tng). |
| đui | tt. Không trông thấy được: Giả đui giả điếc. |
| đui | đt. Đít bóng đèn điện. |
| đui | t. nh. Mù. |
| đui | d. Bộ phận giữ dây dẫn ở một đầu để truyền điện đến bóng đèn lắp vào đầu kia. |
| đui | Tật mắt không trông thấy nữa: Bảy mươi chưa đui, chưa què mới khoe rằng tốt. Văn-liệu: Giàu điếc, sang đui. Loạc-choạc như vạc đui. Tối trời bắt xẩm trông sao, Xẩm thề xẩm thấy ông nào xẩm đui. |
Thế con đó có đui què , mẻ sứt gì không ? Bẩm ông chủ , không ạ ? Nó cấy gặt , làm lụng được chứ ? Bẩm ông chủ , được ạ ? Tên địa chủ Khá ngẫm nghĩ một lúc rồi nói : Thôi được. |
| Một tay ông cầm khẩu ca líp đui hai nòng bốc khói xanh , một tay giơ lên trước huyệt , bộ ria đen nhánh rung rung : Chú Võ Tòng ! Đồng bào sẽ trả thù cho chú. |
| Chú gỡ mắt kiếng đen ra , cười với đôi mắt lạnh lẽo , sâu hút , "Mấy anh nghĩ vậy riết quen , em đui tối thiệt thòi , rên rỉ , than vãn cũng đâu hết thảm. |
| Vật tư kèm theo gồm 63 bộ bóng , dđui, máng hết 4.410.000 đồng ; 80 đôi dây đấu múi hết 4.000.000 đồng ; thời gian làm việc hết 57 công , mỗi công 208.000 đồng , tổng cộng 11.856.000 đồng (bình quân mỗi người/ngày chỉ kéo được gần 40 ,6m PV). |
| Không dđuiquè mẻ sứt hay mắc phải dị tật gì , chỉ đơn giản suốt những năm tháng tuổi trẻ chị mải mê làm việc phụng dưỡng cha mẹ già yếu ốm đau đến khi ngoảnh lại tuổi xuân đi qua lúc nào không biết. |
| Ngay tại sân nhà người bán , những quả sầu riêng xanh , non , kể cả những quả dđui(không có hạt) được gom thành đống riêng. |
* Từ tham khảo:
- đui mù
- đèn trứng vịt
- đènvách
- đèn xếp
- đèn xì
- đẻn