| đúc kết | đt. Hợp nhiều đề-nghị, nhiều kinh-nghiệm lại để làm thành một quyết-nghị chung hay một nguyên-tắc chung: Đọc kỹ hết rồi đúc-kết lại cho gọn. |
| đúc kết | - đgt. Tổng hợp những kinh nghiệm để rút ra kết luận: Đúc kết kinh nghiệm. // dt. Điều đã đúc kết được: Cái đúc kết mang giá trị chỉ đạo (TrBĐằng). |
| đúc kết | đgt. Tổng hợp những điều chung nhất để rút ra thành kết luận có tính khái quát: đúc kết kinh nghiệm. |
| đúc kết | đgt Tổng hợp những kinh nghiệm để rút ra kết luận: Đúc kết kinh nghiệm. dt Điều đã đúc kết được: Cái đúc kết mang giá trị chỉ đạo (TrBĐằng). |
| đúc kết | đg. Tổng hợp những điều đã thu hoạch được để rút ra kết luận: Đúc kết kinh nghiệm. |
| Mặc dầu nông dân ta chưa đúc kết kinh nghiệm về mây mưa , sấm chớp nóng rét , lụt bão thành một bản thống kê có lý giải khoa học , nhưng ai cũng có thể nghiệm thấy rằng những năm được mùa nhãn , những năm ấy là năm nước lớn và bão lụt nhiều. |
| Sau khi nghe họ nói và nhìn hành động của họ , thật khác nhau một trời một vực ! Mỗi người đều có một quan niệm sống nào đó , đúc kết thành lý luận. |
Thang tự do bắc thẳng tầng mây Đường độc lập sẵn xây nhẵn thín Gánh luân lý chị mười em chín Cửa thiện duyên phương tiện rộng thênh thang Chuông đồng văn tiếng đã kêu vang Tỉnh giấc mộng chớ mơ màng con mắt tục... Bài Tổng kỹ ca ở cuối sách được đúc kết bằng tinh thần đoàn kết , đồng tâm của những trai "trung nghĩa" , gái "kiên trinh" mà tẩy sạch những vết nhơ trên tấm gương trong như tuyết của truyền thống yêu nước ngàn năm còn để lại : Trai ăn ở bền lòng trung nghĩa , Gái kiên trinh khoe mẽ với non sông. |
| Câu đó ông bà đúc kết dạy lại con cháu từ rất lâu , nên người ta không ngại tốn ít tiền thả vài chục , vài trăm con chim , ngó tụi nó tung bay về trời , lòng thấy nhẹ nhàng thanh thản lạ. |
| Làm thật nhiều , biết nhiều các thể phức tạp , gặp nhiều biến chứng , đúc kết kinh nghiệm dần dần sẽ trở thành bác sĩ giỏi , những bàn tay vàng của y học nước nhà. |
| Ông Lê Nguyên Hòa dđúc kếtcâu chuyện của doanh nghiệp : Đầu tư vào R&D ; và công nghệ chính là thế mạnh đặc biệt để chúng tôi phát triển. |
* Từ tham khảo:
- đục
- đục
- đục câm
- đục kế
- đục khoét
- đục ngầu