| đùa bỡn | đt. Giỡn chơi: Đùa bỡn cho vui. |
| đùa bỡn | đgt. Đùa vui có tính trêu chọc, bỡn cợt: giọng đùa bỡn. |
| đùa bỡn | đgt Trêu cho vui: Nấm hối hận cứ đùa bỡn mãi (Ng-hồng). |
| đùa bỡn | đt. Nht. Đùa. |
| đùa bỡn | đg. Cg. Đùa giỡn. Nghịch và trêu ghẹo. |
Thái mỉm cười hỏi : Muốn dùng về việc gì thì dùng chứ ? Trúc đưa mắt nhìn Dũng rồi đáp , giọng đùa bỡn : Tha hồ , miễn là đừng sắm quần áo đẹp diện thôi. |
Bà cười và nói tiếp theo giọng đùa bỡn và cố làm như âu yếm để cho Dũng khỏi giận mình : Tôi chịu ông tướng cứng đầu cứng cổ nhất nhà. |
| Không , tội của em nặng hơn thế kia , là đã quá nhẹ dạ trong khi đùa bỡn , và đã vô tình “cợt trêu” một trái tim chân thành hiếm có. |
Mấy năm sau cũng chẳng nhớ là mấy năm trong một bữa tiệc ồn ào đầy những tiếng cười và lời đùa bỡn là lời hai người nói chuyện : Anh có biết Tuyết bây giờ ở đâu không ? Không. |
Thế à ! Nhà tôi đỗ rồi à ? Trong lúc quá sung sướng , hai chàng chỉ biết đùa bỡn pha trò , nhưng chợt nghĩ ra rằng chồng người kia là bạn học của mình thì bỗng đâm ra hối hận. |
| Kinh nghiệm cho họ biết , những kẻ độc ác thường ưa chơi khăm , giấu mũi gươm sau những lời hoa mỹ thân ái và những nụ cười hiền lành , như con mèo đùa bỡn với chú chuột tội nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- đùa giỡn
- đùa mạng
- đùa nghịch
- đùa quá hoá thật
- đùa vớilửa
- đũa