| dưa góp | Món ăn của người Việt Nam, có nhiều màu sắc, vị chua ngọt, giòn, làm bằng đu đủ, cà rốt, gừng non, cùi dừa, hạt sen, khế bóp muối ngâm nước đường, chanh muố I... dùng trong bữa chính ăn kèm với các món béo. |
| dưa góp | dt Món ăn làm bằng một số quả hay rau đã xắt thành miếng nhỏ ngâm giấm và nước mắm: Trong dưa góp có thể có tỏi và ớt. |
| dưa góp | d. Món ăn làm bằng những quả hay rau sống ngâm giấm và nước mắm, có pha ít đường. |
| dưa góp | Một thứ dưa làm bằng các thứ như khế, dừa, hạt sen, đu-đủ v.v. |
| Cơm gà Tam Kỳ ấn tượng với món ddưa gópchua chua giòn giòn. |
* Từ tham khảo:
- dua hấu
- dưa hồng
- dưa hồng chấm tương xí muội
- dưa khú cà thâm
- dưa kiệu
- dưa leo