| dựa dẫm | đt. ỷ-lại, dựa sức người: Có tài thài cậy lấy tài, Hay chi dựa-dẫm cho hoài tiếng trai (CD). |
| dựa dẫm | đgt. Nương tựa, phụ thuộc vào người khác: dựa dẫm vào bạn bè o không biết dựa dẫm vào ai. |
| dựa dẫm | đgt ỷ lại vào: Dựa dẫm vào quyền thế của người chồng mà làm bậy. |
| dựa dẫm | đt. Vin, dựa vào. |
| dựa dẫm | đg. Theo một cách ỷ lại: Dựa dẫm vào ý kiến người khác. |
| dựa dẫm | Theo ý người ta: Nói dựa-dẫm; làm dựa-dẫm. |
| Nhận thức manh mún kiểu dựa dẫm này là đầu độc đất đai , đầu độc con người , suốt đời đẩy con người vào rừng sâu muỗi độc , cơm không no , áo không ấm , cuộc sống du mục qua ngày rồi chết đi trong tội tình tức tưởi. |
| Tới khi gặp Phú , nghe anh nói vài câu cảm động , tự nhiên thấy mình như quả bóng căng tròn bỗng chốc xẹp lép bởi mất hết hơi , bao cố gắng để mạnh mẽ không còn hiện hữu , thay vào đó cũng muốn dựa dẫm , muốn tựa vào ai đó tới cuối đời. |
| Đàn ông cực kỳ ghét những người không có quan điểm và luôn sống ddựa dẫmvào người khác. |
| Toàn bộ tài sản của họ kiếm được đều nhờ chính thực lực của họ , không hề ddựa dẫmvào bất kỳ ai. |
| Họ có thể làm chủ cuộc sống của mình mà không cần ddựa dẫmvào bất kỳ ai. |
| Dù bản tính lỳ lợm đến mấy thì Hà vẫn là phụ nữ , vẫn cần chỗ ddựa dẫm. |
* Từ tham khảo:
- dựa hơi hùm, vểnh râu cáo
- dựa thừng dựa chão
- dựa hàm mé
- dức
- dức
- dức bẩn