| dức | bt. Rầy-rà, trách-mắng: La dức; Dức nhau điếc óc. |
| dức | đgt. La, mắng to tiếng: bị dức một mẻ. |
| dức | tt. Nhức: Vết thương dức lắm. |
| dức | đgt Trách mắng: Dức rằng lười biếng quen thân. |
| dức | đg. Trách mắng: Dức rằng những giống bơ thờ quen thân (K). |
| dức | Xem nhức. |
| dức | La, mắng: Vợ chồng dức nhau. |
| Cái người đàn bà mặc đồ trắng , chân không sát đất , lại lẻn trở ra và , khi lướt qua mặt ông , cười gằn một tiếng , lấy tà áo quất vào má ông , buốt dức và giá lạnh như chưa bao giờ cảm thấy. |
| Chị Dậu đưa cái Tỉu cho bà lão láng giềng : Cháu hãy gửi cụ một lát ! Rồi chị bưng mâm cháo đặt lên bàn thờ ông công , và ngồi vào cạnh anh Dậu : Thầy em có dức đầu không? Để tôi nặn cho cái nào ! Anh Dậu xua tay và rên khừ khừ : Thôi , tôi mệt lắm. |
| Họ là những người năng lực , đạo ddức, nếu tách ra khỏi xã hội thì rất phí. |
| Họ là những người năng lực , đạo ddức, nếu tách ra khỏi xã hội thì rất phí Thắm trình bày. |
| Nhưng tiếng tăm về đạo ddứccũng như tài năng của Ivan được người dân lan truyền khắp nơi , vì vậy số lượng các tín đồ kéo đến để xin được nghe những lời chỉ dạy từ ông ngày một đông. |
* Từ tham khảo:
- dức lác
- dức mắng
- dức như búa bổ
- dực
- dực
- dưng