| dư vang | dt. 1. Phần còn lại của một âm thanh đã tắt 2. Cái còn vọng lại của một hiện tượng, sự kiện đã qua: dư vang của chiến thắng. |
| dư vang | dt Cái còn vọng lại của sự việc đã qua: Dư vang của cuộc chiến đấu ấy. |
| Hay như ngay trong lúc này giữa lòng hang thẳm , ngày chiến đấu ác liệt hãy còn dư vang tiếng súng , tiếng hò hét , tiếng kêu rú của lũ giặc cùng nỗi lo âu của chị khi thấy một cà om nước vợi hẳn xuống , khi chị nghe văng vẳng tiếng rên của thằng Bé sau lúc nó đã rứt bỏ một cánh tay. |
* Từ tham khảo:
- dừ
- dừ
- dử
- dử
- dử thính
- dử vào tròng