| du lịch | đt. Đi chơi các nơi xa để biết cảnh, tục xứ người. |
| du lịch | - đg. Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở. Đi du lịch ở nước ngoài. Công ti du lịch (phục vụ cho việc du lịch). |
| du lịch | đgt. Đi đến những nơi xa lạ để hiểu thêm về đất nước, con người, cuộc sống: khách du lịch o đi du lịch nước ngoài. |
| du lịch | đgt (H. du: đi chơi; lịch: trải qua) Đi chơi xa để thăm phong cảnh: Đã có dịp đi du lịch ở châu Âu. |
| du lịch | bt. Đi các nơi, sự đi xứ nầy qua xứ kia để xem cảnh-đẹp phong thổ v.v... Sở du lịch. Khách du lịch. Kỹ-nghệ du-lịch, kỹ nghệ gồm sở du-lịch, các khách sạng, người dẫn đường, nơi danh lam thắng cảnh v.v... |
| du lịch | đg. Đi chơi để xem phong cảnh ở phương xa. |
| du lịch | Đi chơi mọi nơi để xem xét: Có du-lịch nhiều mới biết rộng. |
| Trên đồi có một rừng thông rất rộng mà có lẽ khách du lịch Hà Nội ít người đã đặt chân tới. |
| Tôi , tôi cho đời là một cuộc du lịch dài , thấy cảnh đẹp chỉ ngắm qua chứ không thể dừng chân lại được ; phải đi , đi tìm cảnh mới lạ mãi mãi. |
| Chàng nghĩ thầm : Một cuộc du lịch thần tiên bắt đầu. |
Chàng cất tiếng cười : Oai thật !Nói tự nhiên mà có vần điệu như làm thơ... Không khéo tới thành văn sĩ mất , anh Dũng ạ... Bắt đầu từ ngày mai , tôi sẽ ghi chép cuộc du lịch của tôi với anh rồi khi nào rồi khi nào rỗi viết thành sách chơi. |
| Giấc chiêm bao anh kể cho mình nghe đây chỉ là một trong nhiều giấc mộng đẹp đã biến giấc ngủ của anh thành những chuyến du lịch tới bồng lai tiên cảnh. |
| Hiểu nhờ thằng em trai ở công ty du lịch mượn hộ một xe nữa đón dâu , vừa rộng rãi vừa đề phòng xe kia trục trặc. |
* Từ tham khảo:
- du ngoạn
- du nhai
- du nhập
- du nịnh
- du phong
- du phong