Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dụ khị
đt. (lóng) Làm cho địch lầm mình yếu kém để đi sâu vào chỗ hiểm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
dụ khị
đgt.
Dỗ dành ngon ngọt để đánh lừa:
dụ khị người nhẹ dạ
để kiếm chác của cải.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dua
-
dùa
-
dùa
-
duật bạng tương tranh, ngư ông đắc lợi
-
dúc dắc
-
dục
* Tham khảo ngữ cảnh
"Bởi. Đương không đem bản mặt khờ khờ đi
dụ khị
tui
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dụ khị
* Từ tham khảo:
- dua
- dùa
- dùa
- duật bạng tương tranh, ngư ông đắc lợi
- dúc dắc
- dục