| dưỡng khí | dt. Một trong ba thể hợp thành không-khí, cần cho sự sống, có thể cháy. |
| dưỡng khí | đt. Nuôi cái khí-tiết cho thanh-cao. |
| dưỡng khí | đgt. Nuôi chí khí trong người: Nho gia luôn lấy việc dưỡng khí làm trọng. |
| dưỡng khí | dt (H. dưỡng: khí ô-xy; khí: hơi) Khí ô-xy: Bom dưỡng khí cho người bệnh. |
| dưỡng khí | dt. (h) Thể đơn nằm trong không-khí, có tính-cách là để nuôi dưỡng sinh-vật. |
| dưỡng khí | d. x. O-xy. |
| dưỡng khí | (tiếng hoá-học). Một đơn-chất trong không-khí làm cho lửa cháy được. |
| dưỡng khí | Nuôi cái chính-khí ở trong người: Nho-giả lấy việc dưỡng-khí làm cốt. |
| Cái lành lạnh của hơi nước sông ngòi , mương rạch , của đất ấm và dưỡng khí thảo mộc thở ra từ bình minh. |
| Hướng dẫn lặn có bình ddưỡng khíNhững khóa học nhanh và không quá tốn kém từ Hiệp hội Hướng dẫn viên Lặn có bình dưỡng khí (PADI) sẽ giúp bạn có đủ kỹ năng hành nghề. |
| Dấu hiệu nhận biết tình trạng xuống cấp , hỏng hóc kỹ thuật của chiếc Boeing727 200 của RKA là phía trên ghế ngồi đã có những mảng ghép bị bung ra khiến một số mặt nạ ddưỡng khírơi xuống. |
| Đồng thời , một số chiến sĩ đeo mặt nạ ddưỡng khíxông vào bên trong , đưa những người bị thương ra ngoài. |
| Đeo bình ddưỡng khí, Tuấn cùng đồng đội theo lối thang bộ hướng lên tầng trên. |
| Võ sư Châu sau khi ddưỡng khíđã hồi phục hoàn toàn , cùng ngồi trò chuyện và ăn uống với ông Pierre. |
* Từ tham khảo:
- dưỡng lão
- dưỡng mẫu
- dưỡng mục
- dưỡng nhàn
- dưỡng nữ
- dưỡng phụ