| dưỡng lão | dt. Nuôi người già-cả, nuôi cha mẹ: Dưỡng lão khất ngôn nuôi người già nhờ tiếng nói) // bt. Nh. Dưỡng già: Nhà dưỡng lão // trt. Lười, qua-loa lấy có: Làm việc dưỡng lão. |
| dưỡng lão | dt. Huyệt thuộc đường thủ thái dương tiểu trường kinh, ởcổ tay, phía sau mắt cá đầu xương trụ 1 thốn, chuyên chữa đau buốt ở vai, lưng, cổ, cột sống, cánh tay, chi trên bất toại, sái cổ, mắt mờ. |
| dưỡng lão | đgt. 1. Nuôi người già: Nhà nước mở trại dưỡng lão. 2. Nuôi mình lúc già, dưỡng tuổi già cho mình: để dành tiền mà dưỡng lão. |
| dưỡng lão | đgt (H. dưỡng: nuôi; lão: già) 1. Nghỉ ngơi lúc về già: Cụ đã về dưỡng lão ở nông thôn 2. Dành lại để dùng khi về già: Gửi tiết kiệm để sau này có tiền dưỡng lão. tt Nhàn hạ, không tốn sức lao động (thường dùng khi nói đùa) Đó là một công việc dưỡng lão. |
| dưỡng lão | đt. Nht. Dưỡng già. // Dưỡng-lão viện. |
| dưỡng lão | đg. 1. Nuôi nấng người già cả. 2. Nói người già cả nghỉ ngơi sau khi hết khả năng lao động. 3. Nói phần của cải để dành lại dùng lúc già nua (cũ): Của dưỡng lão. |
| dưỡng lão | 1. Nuôi người già: Ngày xưa nhà vua có lệ dưỡng-lão. 2. Nuôi mình lúc tuổi già: Để dành tiền dưỡng-lão. |
Cụ Thượng hiểu ý ,cười : Bởi thế cho nên tôi mới thèm đến sự an nhàn lúc được dưỡng lão. |
| Mới đây là chuyện có nên đưa bố mẹ chồng vào viện dưỡng lão hay không , cô cũng tham khảo được rất nhiều ý kiến bổ ích. |
| Thế rồi bố mẹ chồng quyết định ở viện dưỡng lão những ngày thường , thứ bảy chủ nhật về với các con. |
| Hai vợ chồng Len không tính thuê người trông các cụ , hoặc đưa các cụ vào trại dưỡng lão cũng được. |
| Trong Lý thị gia phả có ghi rằng Bách nhật hiếu mãn , xuất cung ddưỡng lão(tức đợi sau 100 ngày mất của Từ Hy thì Lý Liên Anh đã xuất cung về quê dưỡng lão). |
| NSND Lệ Thủy đến thăm và trao quà cho nghệ sĩ lão thành tại Khu Ddưỡng lãoNS TP HCM "Dù có trách cứ gì đi nữa , thì đã đến lúc giới sân khấu cải lương phải chung tay gầy dựng lại điểm diễn này. |
* Từ tham khảo:
- dưỡng mục
- dưỡng nhàn
- dưỡng nữ
- dưỡng phụ
- dưỡng sinh
- dưỡng sinh