| độp | trt. Tiếng vật nặng rơi: Rơi cái độp. |
| độp | đgt. (Chó) đớp, cắn rất nhanh: bị chó độp trộm. |
| độp | I. tt. Có âm thanh nhỏ và trầm, gọn như tiếng rơi mạnh của vật nặng: Quả bưởi rơi độp xuống đất. II. đgt. Đốp: hỏi độp một câu. |
| độp | tht Tiếng kêu nặng của một vật rơi: Quả bưởi rơi độp xuống sân. trgt Như Đốp trạng từ: Nói độp vào mặt. |
| độp | (độp độp). Tiếng gõ mạnh vào gỗ, tiếng vật nặng nhỏ rơi từ cao: Tiếng độp của trái cây rơi trên tàu lá. |
| độp | th. 1. Tiếng kêu nặng của một vật rơi: Quả bưởi chín rơi đánh độp. 2. ph. nh. Độp, ngh. 2: Nói độp vào mặt. |
| độp | 1. Cắn bất thình-lình: Chó độp trộm một miếng. 2. Tiếng gậy đánh hay là vật gì rơi: Quả rơi đánh độp một cái. Ngã đánh độp một cái. |
Những giọt mưa đọng rơi từ lá này xuống lá khác lộp độp hai bên vườn. |
Trời ơi , một thằng bé từ lọt lòng mẹ đến giờ sống ở thành phố như tôi mà có thể lạc trong cái chợ nhỏ xứ quê này ? Tôi cười thầm trong tối , từ trên mui gieo người nhảy độp xuống sạp thuyền. |
| Mưa bắt đầu rơi lộp độp những hạt to và nặng trên mái lá. |
| Tôi co chân nhảy độp xuống thuyền , lôi chiếc nói ra giũ phành phạch , vờ sửa soạn chui vào nóp. |
| Thằng Cò reo lên : Sướng rồi ? Dính một con nữa rồi ! Tôi chụm chân nhẩy đồm độp trên xuồng , làm chiếc xuồng nghiêng qua lắc lại tí nữa là chìm. |
Thôi chết cha tôi rồi , An ơi ! Mày buộc làm sao mà nó mới kéo có mấy cái đã tuột luốc rồi ! Tôi không biết nói ra sao , tay buông giầm rơi xuống xuồng cái độp , nhìn theo những giọt nước từ trên tàu lá đổ xuống ròng ròng , tiếc ngẩn tiếc ngơ. |
* Từ tham khảo:
- đốt
- đốt
- đốt
- đốt cháy giai đoạn
- đốt sống
- đốt-xi-ê